TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

degression

UK/dɪˈɡɹɛʃən/ US/dɪˈɡɹɛʃən/ giọng máy của trình duyệt

degression nghĩa là sự giảm xuống, sự hạ.

Nghĩa của degression

Danh từ

  1. Sự giảm xuống, sự hạ (thuế).

Dạng từ của degression

Số nhiềudegressions

Họ từ của degression

Câu hỏi thường gặp

degression nghĩa là gì?

degression (danh từ) nghĩa là sự giảm xuống, sự hạ.

degression phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của degression: giọng Anh (UK) /dɪˈɡɹɛʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɡɹɛʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.