degringolade
UK/deɪˌɡɹæŋ.ɡoʊˈlɑːd/
US/deɪˌɡɹæŋ.ɡoʊˈlɑːd/
giọng máy của trình duyệt
degringolade nghĩa là sự xuống dốc, sự lao xuống dốc.
Nghĩa của degringolade
Danh từ
- Sự xuống dốc, sự lao xuống dốc; sự suy sụp nhanh chóng.
Dạng từ của degringolade
| Số nhiều | degringolades |
Câu hỏi thường gặp
degringolade nghĩa là gì?
degringolade (danh từ) nghĩa là sự xuống dốc, sự lao xuống dốc.
degringolade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của degringolade: giọng Anh (UK) /deɪˌɡɹæŋ.ɡoʊˈlɑːd/, giọng Mỹ (US) /deɪˌɡɹæŋ.ɡoʊˈlɑːd/.