dehorn
UK/diːˈhɔːn/
giọng máy của trình duyệt
dehorn nghĩa là cưa sừng đi.
Nghĩa của dehorn
Ngoại động từ
- Cưa sừng đi.
Dạng từ của dehorn
| Ngôi thứ ba số ít | dehorns |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dehorning |
| Quá khứ phân từ | dehorned |
| Quá khứ | dehorned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dehorn
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dehorn nghĩa là gì?
dehorn (ngoại động từ) nghĩa là cưa sừng đi.
dehorn phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dehorn: giọng Anh (UK) /diːˈhɔːn/.