TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dehorn

UK/diːˈhɔːn/ giọng máy của trình duyệt

dehorn nghĩa là cưa sừng đi.

Nghĩa của dehorn

Ngoại động từ

  1. Cưa sừng đi.

Dạng từ của dehorn

Ngôi thứ ba số ítdehorns
Hiện tại phân từ (-ing)dehorning
Quá khứ phân từdehorned
Quá khứdehorned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dehorn

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dehorn nghĩa là gì?

dehorn (ngoại động từ) nghĩa là cưa sừng đi.

dehorn phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dehorn: giọng Anh (UK) /diːˈhɔːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.