TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

poll

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pəʊl/ US/poʊl/ giọng máy của trình duyệt

poll nghĩa là sự bầu cử, nơi bầu cử, thu phiếu bầu của, thu được.

Nghĩa của poll

Danh từ

  1. Sự bầu cử; nơi bầu cử.
    • to go to the pollsđi bầu cử
  2. Số phiếu bầu, số người bỏ phiếu.
    • a heavy pollsố người đi bỏ phiếu rất lớn
  3. Sự kiếm số cử tri.
  4. Cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì).
  5. Tiếng địa phương (đùa cợt) cái đầu.
    • a curly pollmột cái đầu xoăn
    • per pollmỗi đầu người
  6. Con vẹt.
  7. The poll (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm-brít).
    • to go out in the Prollđỗ thường
  8. Định ngữ Đỗ thường.
    • poll dragreebằng đỗ thường
    • poll manngười đỗ thường
  9. Thú không sừng, bò không sừng.

Ngoại động từ

  1. Thu phiếu bầu của.
  2. Thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên).
    • to poll a large majoritythu được đại đa số phiếu
  3. Bỏ (phiếu).
    • to poll one's votebỏ phiếu bầu
  4. Cắt ngọn, xén ngọn (cây).
  5. Thường Động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò...).
  6. Xén (giấy).
  7. Từ cổ,nghĩa cổ Hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật).

Nội động từ

  1. Bỏ phiếu.

Tính từ

  1. Bị cắt ngọn, bị xén ngọn.
  2. Bị cưa sừng, không sừng.

Dạng từ của poll

Số nhiềupolls
Ngôi thứ ba số ítpolls
Hiện tại phân từ (-ing)polling
Quá khứ phân từpolled
Quá khứpolled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poll

Đồng nghĩa

Họ từ của poll

Câu hỏi thường gặp

poll nghĩa là gì?

poll (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là sự bầu cử, nơi bầu cử, thu phiếu bầu của, thu được.

poll phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của poll: giọng Anh (UK) /pəʊl/, giọng Mỹ (US) /poʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.