poll
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pəʊl/
US/poʊl/
giọng máy của trình duyệt
poll nghĩa là sự bầu cử, nơi bầu cử, thu phiếu bầu của, thu được.
Nghĩa của poll
Danh từ
- Sự bầu cử; nơi bầu cử.
- to go to the pollsđi bầu cử
- Số phiếu bầu, số người bỏ phiếu.
- a heavy pollsố người đi bỏ phiếu rất lớn
- Sự kiếm số cử tri.
- Cuộc thăm dò ý kiến (của nhân dân về vấn đề gì).
- Tiếng địa phương (đùa cợt) cái đầu.
- a curly pollmột cái đầu xoăn
- per pollmỗi đầu người
- Con vẹt.
- The poll (từ lóng) những học sinh đỗ thường (ở đại học Căm-brít).
- to go out in the Prollđỗ thường
- Định ngữ Đỗ thường.
- poll dragreebằng đỗ thường
- poll manngười đỗ thường
- Thú không sừng, bò không sừng.
Ngoại động từ
- Thu phiếu bầu của.
- Thu được (bao nhiêu phiếu bầu) (ứng cử viên).
- to poll a large majoritythu được đại đa số phiếu
- Bỏ (phiếu).
- to poll one's votebỏ phiếu bầu
- Cắt ngọn, xén ngọn (cây).
- Thường Động tính từ quá khứ) cưa sừng (trâu bò...).
- Xén (giấy).
- Từ cổ,nghĩa cổ Hớt tóc của (ai); cắt lông của (con vật).
Nội động từ
- Bỏ phiếu.
Tính từ
- Bị cắt ngọn, bị xén ngọn.
- Bị cưa sừng, không sừng.
Dạng từ của poll
| Số nhiều | polls |
| Ngôi thứ ba số ít | polls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | polling |
| Quá khứ phân từ | polled |
| Quá khứ | polled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poll
Đồng nghĩa
Họ từ của poll
Câu hỏi thường gặp
poll nghĩa là gì?
poll (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là sự bầu cử, nơi bầu cử, thu phiếu bầu của, thu được.
poll phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poll: giọng Anh (UK) /pəʊl/, giọng Mỹ (US) /poʊl/.