TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dehumanization

UK/diːˌhjuːmənaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

dehumanization nghĩa là Sự làm mất tính người, sự làm cho trở nên dã man.

Nghĩa của dehumanization

Danh từ

  1. Sự làm mất tính người, sự làm cho trở nên dã man.

Dạng từ của dehumanization

Số nhiềudehumanizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dehumanization

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dehumanization nghĩa là gì?

dehumanization (danh từ) nghĩa là Sự làm mất tính người, sự làm cho trở nên dã man.

dehumanization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dehumanization: giọng Anh (UK) /diːˌhjuːmənaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.