TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

humanization

giọng máy của trình duyệt

humanization nghĩa là sự nhân tính hoá.

Nghĩa của humanization

Danh từ

  1. Sự làm cho có lòng nhân đạo; sự hoá thành nhân đạo.
  2. Sự làm cho có tính người, sự nhân tính hoá.

Dạng từ của humanization

Số nhiềuhumanizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với humanization

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

humanization nghĩa là gì?

humanization (danh từ) nghĩa là sự nhân tính hoá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.