dehypnotize
UK/diːˈhɪpnətaɪz/
giọng máy của trình duyệt
dehypnotize nghĩa là giải thôi miên.
Nghĩa của dehypnotize
Ngoại động từ
- Giải thôi miên.
Dạng từ của dehypnotize
| Ngôi thứ ba số ít | dehypnotizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dehypnotizing |
| Quá khứ phân từ | dehypnotized |
| Quá khứ | dehypnotized |
Câu hỏi thường gặp
dehypnotize nghĩa là gì?
dehypnotize (ngoại động từ) nghĩa là giải thôi miên.
dehypnotize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dehypnotize: giọng Anh (UK) /diːˈhɪpnətaɪz/.