TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dejecta

UK/dɪˈdʒɛk.tə/ US/dɪˈd͡ʒɛk.tə/ giọng máy của trình duyệt

dejecta nghĩa là phân, cứt, vật phun trào.

Nghĩa của dejecta

Danh từ

  1. Phân, cứt (người, súc vật).
  2. Địa lý,địa chất Vật phun trào (của núi lửa).

Câu hỏi thường gặp

dejecta nghĩa là gì?

dejecta (danh từ) nghĩa là phân, cứt, vật phun trào.

dejecta phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dejecta: giọng Anh (UK) /dɪˈdʒɛk.tə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈd͡ʒɛk.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.