dejecta
UK/dɪˈdʒɛk.tə/
US/dɪˈd͡ʒɛk.tə/
giọng máy của trình duyệt
dejecta nghĩa là phân, cứt, vật phun trào.
Nghĩa của dejecta
Danh từ
- Phân, cứt (người, súc vật).
- Địa lý,địa chất Vật phun trào (của núi lửa).
Câu hỏi thường gặp
dejecta nghĩa là gì?
dejecta (danh từ) nghĩa là phân, cứt, vật phun trào.
dejecta phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dejecta: giọng Anh (UK) /dɪˈdʒɛk.tə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈd͡ʒɛk.tə/.