TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dejected

UK/dɪˈdʒɛktəd/ giọng máy của trình duyệt

dejected nghĩa là buồn nản, chán nản.

Nghĩa của dejected

Tính từ

  1. Buồn nản, chán nản, chán ngán; thất vọng).

Dạng từ của dejected

So sánh hơnmore dejected
So sánh nhấtmost dejected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dejected

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

dejected nghĩa là gì?

dejected (tính từ) nghĩa là buồn nản, chán nản.

dejected phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dejected: giọng Anh (UK) /dɪˈdʒɛktəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.