deject
UK/dɪˈdʒɛkt/
giọng máy của trình duyệt
deject nghĩa là làm buồn nản, làm chán nản.
Nghĩa của deject
Ngoại động từ
- Làm buồn nản, làm chán nản; làm thất vọng.
Dạng từ của deject
| Ngôi thứ ba số ít | dejects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dejecting |
| Quá khứ phân từ | dejected |
| Quá khứ | dejected |
| Số nhiều | dejects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deject
Đồng nghĩa
Họ từ của deject
Câu hỏi thường gặp
deject nghĩa là gì?
deject (ngoại động từ) nghĩa là làm buồn nản, làm chán nản.
deject phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của deject: giọng Anh (UK) /dɪˈdʒɛkt/.