TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delation

UK/dɪˈleɪʃn̩/ US/diˈleɪʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

delation nghĩa là sự tố cáo, sự tố giác, sự báo cáo.

Nghĩa của delation

Danh từ

  1. Sự tố cáo, sự tố giác; sự mách lẻo.
  2. Sự báo cáo (một vụ phạn pháp...).

Dạng từ của delation

Số nhiềudelations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

delation nghĩa là gì?

delation (danh từ) nghĩa là sự tố cáo, sự tố giác, sự báo cáo.

delation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delation: giọng Anh (UK) /dɪˈleɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /diˈleɪʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.