delation
UK/dɪˈleɪʃn̩/
US/diˈleɪʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
delation nghĩa là sự tố cáo, sự tố giác, sự báo cáo.
Nghĩa của delation
Danh từ
- Sự tố cáo, sự tố giác; sự mách lẻo.
- Sự báo cáo (một vụ phạn pháp...).
Dạng từ của delation
| Số nhiều | delations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delation
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
delation nghĩa là gì?
delation (danh từ) nghĩa là sự tố cáo, sự tố giác, sự báo cáo.
delation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delation: giọng Anh (UK) /dɪˈleɪʃn̩/, giọng Mỹ (US) /diˈleɪʃn̩/.