TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

accusation

UK/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/ US/ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

accusation nghĩa là sự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo.

Nghĩa của accusation

Danh từ

  1. Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.
    • to bring an accusation againstkết tội, buộc tội
    • to be under an accusation ofbị kết tội về, bị buộc tội về
  2. Sự tố cáo.
  3. Cáo trạng.

Dạng từ của accusation

Số nhiềuaccusations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accusation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

accusation nghĩa là gì?

accusation (danh từ) nghĩa là sự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo.

accusation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accusation: giọng Anh (UK) /ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌæk.jʊˈzeɪ.ʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.