TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delator

US/dɪ.ˈleɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

delator nghĩa là người tố cáo, người tố giác, người báo cáo.

Nghĩa của delator

Danh từ

  1. Người tố cáo, người tố giác; người mách lẻo.
  2. Người báo cáo (một vụ phạm pháp...).

Dạng từ của delator

Số nhiềudelators

Câu hỏi thường gặp

delator nghĩa là gì?

delator (danh từ) nghĩa là người tố cáo, người tố giác, người báo cáo.

delator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delator: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈleɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.