TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dele

UK/ˈdiːliː/ US/ˈdiːliː/ giọng máy của trình duyệt

dele nghĩa là dấu bỏ, ghi dấu bỏ.

Nghĩa của dele

Danh từ

  1. Ngành in Dấu bỏ (chỉ chữ, dòng bỏ đi).

Ngoại động từ

  1. Ngành in Ghi dấu bỏ (một chữ, một dòng...).

Dạng từ của dele

Ngôi thứ ba số ítdeles
Hiện tại phân từ (-ing)deleing
Quá khứ phân từdeled
Quá khứdeled
Số nhiềudeles

Câu hỏi thường gặp

dele nghĩa là gì?

dele (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu bỏ, ghi dấu bỏ.

dele phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dele: giọng Anh (UK) /ˈdiːliː/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːliː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.