dele
UK/ˈdiːliː/
US/ˈdiːliː/
giọng máy của trình duyệt
dele nghĩa là dấu bỏ, ghi dấu bỏ.
Nghĩa của dele
Danh từ
- Ngành in Dấu bỏ (chỉ chữ, dòng bỏ đi).
Ngoại động từ
- Ngành in Ghi dấu bỏ (một chữ, một dòng...).
Dạng từ của dele
| Ngôi thứ ba số ít | deles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deleing |
| Quá khứ phân từ | deled |
| Quá khứ | deled |
| Số nhiều | deles |
Câu hỏi thường gặp
dele nghĩa là gì?
dele (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dấu bỏ, ghi dấu bỏ.
dele phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dele: giọng Anh (UK) /ˈdiːliː/, giọng Mỹ (US) /ˈdiːliː/.