TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delf

giọng máy của trình duyệt

delf nghĩa là đồ gốm đenfơ.

Nghĩa của delf

Danh từ

  1. Đồ gốm đenfơ (sản xuất tại Hà-lan).

Dạng từ của delf

Số nhiềudelfs

Câu hỏi thường gặp

delf nghĩa là gì?

delf (danh từ) nghĩa là đồ gốm đenfơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.