TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deliberately

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət.li/ US/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət.li/ giọng máy của trình duyệt

deliberately nghĩa là Xem deliberate.

Nghĩa của deliberately

Phó từ

  1. Xem deliberate

Dạng từ của deliberately

So sánh hơnmore deliberately
So sánh nhấtmost deliberately

Câu hỏi thường gặp

deliberately nghĩa là gì?

deliberately (phó từ) nghĩa là Xem deliberate.

deliberately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deliberately: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪb.(ə.)ɹət.li/, giọng Mỹ (US) /dɪˈlɪb.(ə.)ɹət.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.