TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deliberation

UK/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/ US/dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

deliberation nghĩa là sự thận trọng, cuộc bàn cãi, sự cân nhắc.

Nghĩa của deliberation

Danh từ

  1. Sự suy nghĩ cân nhắc kỹ, sự suy tính thiệt hơn; sự thận trọng.
    • to act with deliberationhành động thận trọng
  2. Cuộc bàn cãi.
  3. Sự thong thả; tính khoan thai, tính không vội vàng.
    • to speak with deliberationnói thong thả

Dạng từ của deliberation

Số nhiềudeliberations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deliberation

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

deliberation nghĩa là gì?

deliberation (danh từ) nghĩa là sự thận trọng, cuộc bàn cãi, sự cân nhắc.

deliberation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deliberation: giọng Anh (UK) /dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪˌlɪbəˈɹeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.