TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delimitate

giọng máy của trình duyệt

delimitate nghĩa là giới hạn, định ranh giới.

Nghĩa của delimitate

Ngoại động từ

  1. Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.

Dạng từ của delimitate

Ngôi thứ ba số ítdelimitates
Hiện tại phân từ (-ing)delimitating
Quá khứ phân từdelimitated
Quá khứdelimitated

Câu hỏi thường gặp

delimitate nghĩa là gì?

delimitate (ngoại động từ) nghĩa là giới hạn, định ranh giới.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.