delimitate
giọng máy của trình duyệt
delimitate nghĩa là giới hạn, định ranh giới.
Nghĩa của delimitate
Ngoại động từ
- Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.
Dạng từ của delimitate
| Ngôi thứ ba số ít | delimitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | delimitating |
| Quá khứ phân từ | delimitated |
| Quá khứ | delimitated |
Câu hỏi thường gặp
delimitate nghĩa là gì?
delimitate (ngoại động từ) nghĩa là giới hạn, định ranh giới.