TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delimit

UK/dɪˈlɪmɪt/ US/dɪˈlɪmɪt/ giọng máy của trình duyệt

delimit nghĩa là giới hạn, định ranh giới.

Nghĩa của delimit

Ngoại động từ

  1. Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.

Dạng từ của delimit

Ngôi thứ ba số ítdelimits
Hiện tại phân từ (-ing)delimiting
Quá khứ phân từdelimited
Quá khứdelimited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delimit

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

delimit nghĩa là gì?

delimit (ngoại động từ) nghĩa là giới hạn, định ranh giới.

delimit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delimit: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪmɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈlɪmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.