delimit
UK/dɪˈlɪmɪt/
US/dɪˈlɪmɪt/
giọng máy của trình duyệt
delimit nghĩa là giới hạn, định ranh giới.
Nghĩa của delimit
Ngoại động từ
- Giới hạn, định ranh giới, quy định, phạm vi.
Dạng từ của delimit
| Ngôi thứ ba số ít | delimits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | delimiting |
| Quá khứ phân từ | delimited |
| Quá khứ | delimited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delimit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
delimit nghĩa là gì?
delimit (ngoại động từ) nghĩa là giới hạn, định ranh giới.
delimit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delimit: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪmɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈlɪmɪt/.