TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delinquesce

giọng máy của trình duyệt

delinquesce nghĩa là tan ra, chảy rữa.

Nghĩa của delinquesce

Ngoại động từ

  1. Tan ra.
  2. Hoá học Chảy rữa.
  3. Từ lóng Tan biến đi.

Câu hỏi thường gặp

delinquesce nghĩa là gì?

delinquesce (ngoại động từ) nghĩa là tan ra, chảy rữa.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.