TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deliquesce

UK/ˌdɛlɪˈkwɛs/ US/ˌdɛlɪˈkwɛs/ giọng máy của trình duyệt

deliquesce nghĩa là tan ra, chảy rữa.

Nghĩa của deliquesce

Ngoại động từ

  1. Tan ra.
  2. Chảy rữa.
  3. Tan biến đi.

Dạng từ của deliquesce

Ngôi thứ ba số ítdeliquesces
Hiện tại phân từ (-ing)deliquescing
Quá khứ phân từdeliquesced
Quá khứdeliquesced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deliquesce

Đồng nghĩa

Họ từ của deliquesce

Câu hỏi thường gặp

deliquesce nghĩa là gì?

deliquesce (ngoại động từ) nghĩa là tan ra, chảy rữa.

deliquesce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deliquesce: giọng Anh (UK) /ˌdɛlɪˈkwɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌdɛlɪˈkwɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.