delinquent
UK/dɪˈlɪŋkwənt/
giọng máy của trình duyệt
delinquent nghĩa là có tội, phạm tội, chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ.
Nghĩa của delinquent
Tính từ
- Có tội, phạm tội, lỗi lầm.
- Chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế...).
- delinquent taxesthuế đóng đúng kỳ hạn
Danh từ
- Kẻ phạm tội, kẻ phạm pháp.
- Người chểnh mảng, người lơ là nhiệm vụ.
Dạng từ của delinquent
| So sánh hơn | more delinquent |
| So sánh nhất | most delinquent |
| Số nhiều | delinquents |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delinquent
Đồng nghĩa
Họ từ của delinquent
Câu ví dụ với delinquent
- What shall we do with this delinquent girl? Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
delinquent nghĩa là gì?
delinquent (tính từ, danh từ) nghĩa là có tội, phạm tội, chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ.
delinquent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delinquent: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪŋkwənt/.