TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delinquent

UK/dɪˈlɪŋkwənt/ giọng máy của trình duyệt

delinquent nghĩa là có tội, phạm tội, chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ.

Nghĩa của delinquent

Tính từ

  1. Có tội, phạm tội, lỗi lầm.
  2. Chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Không trả đúng kỳ hạn (nợ, thuế...).
    • delinquent taxesthuế đóng đúng kỳ hạn

Danh từ

  1. Kẻ phạm tội, kẻ phạm pháp.
  2. Người chểnh mảng, người lơ là nhiệm vụ.

Dạng từ của delinquent

So sánh hơnmore delinquent
So sánh nhấtmost delinquent
Số nhiềudelinquents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delinquent

Đồng nghĩa

Họ từ của delinquent

Câu ví dụ với delinquent

  • What shall we do with this delinquent girl? Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

delinquent nghĩa là gì?

delinquent (tính từ, danh từ) nghĩa là có tội, phạm tội, chểnh mảng, lơ là nhiệm vụ.

delinquent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delinquent: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪŋkwənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.