TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deliverer

US/dɪ.ˈlɪ.vɜ.ːɜː/ giọng máy của trình duyệt

deliverer nghĩa là người cứu nguy, người giải phóng, người giao hàng.

Nghĩa của deliverer

Danh từ

  1. Người cứu nguy, người giải phóng, người giải thoát.
  2. Người giao hàng.
  3. Người kể lại, người thuật lại; người nói.

Dạng từ của deliverer

Số nhiềudeliverers

Câu hỏi thường gặp

deliverer nghĩa là gì?

deliverer (danh từ) nghĩa là người cứu nguy, người giải phóng, người giao hàng.

deliverer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deliverer: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈlɪ.vɜ.ːɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.