delivery
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
US/dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/
giọng máy của trình duyệt
delivery nghĩa là sự phân phát, sự phân phối, cách nói, sự đọc.
Nghĩa của delivery
Danh từ
- Sự phân phát (thư); sự phân phối, sự giao hàng.
- the early (first) deliverylần phát thư thứ nhất trong ngày
- to pay on deliverytrả tiền khi giao hàng
- Cách nói; sự đọc, sự bày tỏ, sự phát biểu (ý kiến).
- his speech was interesting but his delivery was poorbài nói của ông ta rất hay nhưng cách nói lại dở
- the delivery of the lecture took three hoursđọc bài thuyết minh mất ba tiếng
- Sự sinh đẻ.
- Sự ném, sự phóng, sự bắn (quả bóng, tên đạn...); sự mở (cuộc tấn công); sự ban ra, sự truyền ra (lệnh).
- Sự nhượng bộ, sự đầu hàng, sự chuyển nhượng.
- Công suất (máy nước...).
Dạng từ của delivery
| Số nhiều | deliveries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delivery
Đồng nghĩa
Họ từ của delivery
Câu ví dụ với delivery
- Delivery jobs are statistically more dangerous than being a police officer. Nghề giao hàng nguy hiểm hơn sĩ quan cảnh sát về mặt thống kê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
delivery nghĩa là gì?
delivery (danh từ) nghĩa là sự phân phát, sự phân phối, cách nói, sự đọc.
delivery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delivery: giọng Anh (UK) /dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/, giọng Mỹ (US) /dɪˈlɪv.(ə.)ɹi/.