TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deltaic

US/ˈdɛɫ.t.ə.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

deltaic nghĩa là châu thổ.

Nghĩa của deltaic

Tính từ

  1. Thuộc Châu thổ.

Câu hỏi thường gặp

deltaic nghĩa là gì?

deltaic (tính từ) nghĩa là châu thổ.

deltaic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deltaic: giọng Mỹ (US) /ˈdɛɫ.t.ə.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.