TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deltiology

UK/ˌdɛltɪˈɒlədʒɪ/ giọng máy của trình duyệt

deltiology nghĩa là Trò chơi sưu tập bưu thiếp có ảnh.

Nghĩa của deltiology

Danh từ

  1. Trò chơi sưu tập bưu thiếp có ảnh.

Câu hỏi thường gặp

deltiology nghĩa là gì?

deltiology (danh từ) nghĩa là Trò chơi sưu tập bưu thiếp có ảnh.

deltiology phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deltiology: giọng Anh (UK) /ˌdɛltɪˈɒlədʒɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.