TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deltoid

UK/ˈdɛɫtɔɪd/ giọng máy của trình duyệt

deltoid nghĩa là hình đenta, hình tam giác, cơ đenta.

Nghĩa của deltoid

Tính từ

  1. Hình Đenta, hình tam giác.
    • deltoid muscle(giải phẫu) cơ Đenta (ở khớp xương vai)

Danh từ

  1. Giải phẫu Cơ Đenta.

Dạng từ của deltoid

Số nhiềudeltoids

Câu hỏi thường gặp

deltoid nghĩa là gì?

deltoid (tính từ, danh từ) nghĩa là hình đenta, hình tam giác, cơ đenta.

deltoid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deltoid: giọng Anh (UK) /ˈdɛɫtɔɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.