delude
UK/dɪˈluːd/
US/dɪˈluːd/
giọng máy của trình duyệt
delude nghĩa là đánh lừa, lừa dối.
Nghĩa của delude
Ngoại động từ
- Đánh lừa, lừa dối.
- to delude oneselftự dối mình
Dạng từ của delude
| Ngôi thứ ba số ít | deludes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | deluding |
| Quá khứ phân từ | deluded |
| Quá khứ | deluded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delude
Đồng nghĩa
Họ từ của delude
Câu hỏi thường gặp
delude nghĩa là gì?
delude (ngoại động từ) nghĩa là đánh lừa, lừa dối.
delude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delude: giọng Anh (UK) /dɪˈluːd/, giọng Mỹ (US) /dɪˈluːd/.