TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

deluge

UK/ˈdɛl.juː(d)ʒ/ US/ˈdɛl.ju(d)ʒ/ giọng máy của trình duyệt

deluge nghĩa là trận lụt lớn, đại hồng thuỷ, sự tràn ngập, sự tới tấp.

Nghĩa của deluge

Danh từ

  1. Trận lụt lớn; đại hồng thuỷ.
  2. Sự tràn ngập, sự tới tấp, sự dồn dập.
    • a deluge of questionscâu hỏi dồn dập
    • a deluge of lettersthư đến tới tấp

Ngoại động từ

  1. Làm tràn ngập, dồn tới tấp.
    • to be deluged with questionsbị hỏi tới tấp

Dạng từ của deluge

Số nhiềudeluges
Ngôi thứ ba số ítdeluges
Hiện tại phân từ (-ing)deluging
Quá khứ phân từdeluged
Quá khứdeluged

Họ từ của deluge

Câu hỏi thường gặp

deluge nghĩa là gì?

deluge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trận lụt lớn, đại hồng thuỷ, sự tràn ngập, sự tới tấp.

deluge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của deluge: giọng Anh (UK) /ˈdɛl.juː(d)ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɛl.ju(d)ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.