delve
UK/dɛlv/
US/dɛlv/
giọng máy của trình duyệt
delve nghĩa là chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, moi móc ra, nghiên cứu sâu.
Nghĩa của delve
Danh từ
- Chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc.
Ngoại động từ
- + out Moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...).
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) đào, bới.
Nội động từ
- Trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống.
- Tìm tòi, nghiên cứu sâu.
- Dốc đứng xuống (đường...).
- Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) đào đất, bới đất.
Dạng từ của delve
| Ngôi thứ ba số ít | delves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | delving |
| Quá khứ | delved |
| Quá khứ phân từ | delved |
| Số nhiều | delves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delve
Đồng nghĩa
Họ từ của delve
Câu hỏi thường gặp
delve nghĩa là gì?
delve (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, moi móc ra, nghiên cứu sâu.
delve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của delve: giọng Anh (UK) /dɛlv/, giọng Mỹ (US) /dɛlv/.