TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

delve

UK/dɛlv/ US/dɛlv/ giọng máy của trình duyệt

delve nghĩa là chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, moi móc ra, nghiên cứu sâu.

Nghĩa của delve

Danh từ

  1. Chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, hốc.

Ngoại động từ

  1. + out Moi móc ra, bới ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  2. Nghiên cứu sâu, đào sâu (vấn đề, tài liệu...).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) đào, bới.

Nội động từ

  1. Trũng xuống, lõm vào, sâu hoắm xuống.
  2. Tìm tòi, nghiên cứu sâu.
  3. Dốc đứng xuống (đường...).
  4. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) đào đất, bới đất.

Dạng từ của delve

Ngôi thứ ba số ítdelves
Hiện tại phân từ (-ing)delving
Quá khứdelved
Quá khứ phân từdelved
Số nhiềudelves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với delve

Đồng nghĩa

Họ từ của delve

Câu hỏi thường gặp

delve nghĩa là gì?

delve (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chỗ trũng, chỗ lõm sâu xuống, moi móc ra, nghiên cứu sâu.

delve phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của delve: giọng Anh (UK) /dɛlv/, giọng Mỹ (US) /dɛlv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.