TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demeaning

US/dɪ.ˈmi.niɳ/ giọng máy của trình duyệt

demeaning nghĩa là làm mất phẩm giá, làm mất giá trị.

Nghĩa của demeaning

Tính từ

  1. Làm mất phẩm giá, làm mất giá trị.

Dạng từ của demeaning

So sánh hơnmore demeaning
So sánh nhấtmost demeaning

Câu hỏi thường gặp

demeaning nghĩa là gì?

demeaning (tính từ) nghĩa là làm mất phẩm giá, làm mất giá trị.

demeaning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demeaning: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmi.niɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.