TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demean

UK/dɪˈmiːn/ giọng máy của trình duyệt

demean nghĩa là hạ mình, xử sự, cư xử.

Nghĩa của demean

Ngoại động từ

  1. Hạ mình.
    • to demean oneself so far as to do somethinghạ mình đến mức làm việc gì

Động từ

  1. Xử sự, cư xử, ăn ở.

Dạng từ của demean

Ngôi thứ ba số ítdemeans
Hiện tại phân từ (-ing)demeaning
Quá khứ phân từdemeaned
Quá khứdemeaned
Số nhiềudemeans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demean

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của demean

Câu hỏi thường gặp

demean nghĩa là gì?

demean (ngoại động từ, động từ) nghĩa là hạ mình, xử sự, cư xử.

demean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demean: giọng Anh (UK) /dɪˈmiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.