TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demeanor

UK/dɪˈmiːnə(ɹ)/ US/dɪˈminɚ/ giọng máy của trình duyệt

demeanor nghĩa là cách xử sự, thái độ.

Nghĩa của demeanor

Danh từ

  1. Cách xử sự; thái độ.

Dạng từ của demeanor

Số nhiềudemeanors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demeanor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

demeanor nghĩa là gì?

demeanor (danh từ) nghĩa là cách xử sự, thái độ.

demeanor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demeanor: giọng Anh (UK) /dɪˈmiːnə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈminɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.