TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demerara

UK/dɛməˈɹɛəɹə/ giọng máy của trình duyệt US/dɛməˈɹɛɹə/ giọng máy của trình duyệt

demerara nghĩa là Đường mía có màu nâu.

Nghĩa của demerara

Danh từ

  1. Đường mía có màu nâu.

Dạng từ của demerara

Số nhiềuDemeraras

Câu hỏi thường gặp

demerara nghĩa là gì?

demerara (danh từ) nghĩa là Đường mía có màu nâu.

demerara phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demerara: giọng Anh (UK) /dɛməˈɹɛəɹə/, giọng Mỹ (US) /dɛməˈɹɛɹə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.