TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dementia

UK/dɪˈmɛnʃə/ US/dɪˈmɛnʃə/ giọng máy của trình duyệt

dementia nghĩa là chứng mất trí, suy giảm trí nhớ.

Nghĩa của dementia

Danh từ

  1. Y học Chứng mất trí.

Dạng từ của dementia

Số nhiềudementias

Họ từ của dementia

Câu ví dụ với dementia

  • Tom has dementia. Tom bị sa sút trí tuệ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dementia nghĩa là gì?

dementia (danh từ) nghĩa là chứng mất trí, suy giảm trí nhớ.

dementia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dementia: giọng Anh (UK) /dɪˈmɛnʃə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɛnʃə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.