demerit
UK/dɪˈmɛɹɪt/
US/dɪˈmɛɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
demerit nghĩa là sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, điều đáng trách.
Nghĩa của demerit
Danh từ
- Sự lầm lỗi.
- Điều lầm lỗi; điều đáng trách, điều đáng quở phạt; khuyết điểm.
- Ngôn ngữ nhà trường Điểm xấu (nhất là về hạnh kiểm) ((cũng) demerit mark).
Dạng từ của demerit
| Số nhiều | demerits |
| Ngôi thứ ba số ít | demerits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | demeriting |
| Quá khứ phân từ | demerited |
| Quá khứ | demerited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demerit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của demerit
Câu hỏi thường gặp
demerit nghĩa là gì?
demerit (danh từ) nghĩa là sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, điều đáng trách.
demerit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demerit: giọng Anh (UK) /dɪˈmɛɹɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɛɹɪt/.