TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demerit

UK/dɪˈmɛɹɪt/ US/dɪˈmɛɹɪt/ giọng máy của trình duyệt

demerit nghĩa là sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, điều đáng trách.

Nghĩa của demerit

Danh từ

  1. Sự lầm lỗi.
  2. Điều lầm lỗi; điều đáng trách, điều đáng quở phạt; khuyết điểm.
  3. Ngôn ngữ nhà trường Điểm xấu (nhất là về hạnh kiểm) ((cũng) demerit mark).

Dạng từ của demerit

Số nhiềudemerits
Ngôi thứ ba số ítdemerits
Hiện tại phân từ (-ing)demeriting
Quá khứ phân từdemerited
Quá khứdemerited

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demerit

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của demerit

Câu hỏi thường gặp

demerit nghĩa là gì?

demerit (danh từ) nghĩa là sự lầm lỗi, điều lầm lỗi, điều đáng trách.

demerit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demerit: giọng Anh (UK) /dɪˈmɛɹɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɛɹɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.