demersal
US/dɪ.ˈmɜː.səl/
giọng máy của trình duyệt
demersal nghĩa là ở đáy, chìm.
Nghĩa của demersal
Tính từ
- Ở đáy; chìm.
Dạng từ của demersal
| So sánh hơn | more demersal |
| So sánh nhất | most demersal |
| Số nhiều | demersals |
Câu hỏi thường gặp
demersal nghĩa là gì?
demersal (tính từ) nghĩa là ở đáy, chìm.
demersal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demersal: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmɜː.səl/.