TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demersal

US/dɪ.ˈmɜː.səl/ giọng máy của trình duyệt

demersal nghĩa là ở đáy, chìm.

Nghĩa của demersal

Tính từ

  1. Ở đáy; chìm.

Dạng từ của demersal

So sánh hơnmore demersal
So sánh nhấtmost demersal
Số nhiềudemersals

Câu hỏi thường gặp

demersal nghĩa là gì?

demersal (tính từ) nghĩa là ở đáy, chìm.

demersal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demersal: giọng Mỹ (US) /dɪ.ˈmɜː.səl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.