demesne
UK/dɪˈmeɪn/
US/dɪˈmeɪn/
giọng máy của trình duyệt
demesne nghĩa là ruộng đất, sự chiếm hữu.
Nghĩa của demesne
Danh từ
- Ruộng đất (của địa chủ).
- Pháp lý Sự chiếm hữu.
- the demesne of landsự chiếm hữu ruộng đất
- land held in demesneruộng đất chiếm hữu (không kể ruộng đất phó canh)
- Từ lóng Lĩnh vực, phạm vi.
Dạng từ của demesne
| Số nhiều | demesnes |
Câu hỏi thường gặp
demesne nghĩa là gì?
demesne (danh từ) nghĩa là ruộng đất, sự chiếm hữu.
demesne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demesne: giọng Anh (UK) /dɪˈmeɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmeɪn/.