TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demesne

UK/dɪˈmeɪn/ US/dɪˈmeɪn/ giọng máy của trình duyệt

demesne nghĩa là ruộng đất, sự chiếm hữu.

Nghĩa của demesne

Danh từ

  1. Ruộng đất (của địa chủ).
  2. Pháp lý Sự chiếm hữu.
    • the demesne of landsự chiếm hữu ruộng đất
    • land held in demesneruộng đất chiếm hữu (không kể ruộng đất phó canh)
  3. Từ lóng Lĩnh vực, phạm vi.

Dạng từ của demesne

Số nhiềudemesnes

Câu hỏi thường gặp

demesne nghĩa là gì?

demesne (danh từ) nghĩa là ruộng đất, sự chiếm hữu.

demesne phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demesne: giọng Anh (UK) /dɪˈmeɪn/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.