demi
UK/dəˈmiː/
US/dəˈmiː/
giọng máy của trình duyệt
demi nghĩa là một nửa, một phần, nửa, bán.
Nghĩa của demi
Danh từ
- Tiền tố có nghĩa là.
- Một nửa; một phần (demiplate tấm nửa).
- Không đầy đủ; không trọn vẹn (demilune trăng khuyết).
Tiền tố
- Tiền tố đi với danh từ Nửa.
Dạng từ của demi
| Số nhiều | demis |
| So sánh hơn | more demi |
| So sánh nhất | most demi |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi
Đồng nghĩa
Họ từ của demi
Câu hỏi thường gặp
demi nghĩa là gì?
demi (danh từ, tiền tố) nghĩa là một nửa, một phần, nửa, bán.
demi phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demi: giọng Anh (UK) /dəˈmiː/, giọng Mỹ (US) /dəˈmiː/.