TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demi

UK/dəˈmiː/ US/dəˈmiː/ giọng máy của trình duyệt

demi nghĩa là một nửa, một phần, nửa, bán.

Nghĩa của demi

Danh từ

  1. Tiền tố có nghĩa là.
  2. Một nửa; một phần (demiplate tấm nửa).
  3. Không đầy đủ; không trọn vẹn (demilune trăng khuyết).

Tiền tố

  1. Tiền tố đi với danh từ Nửa.

Dạng từ của demi

Số nhiềudemis
So sánh hơnmore demi
So sánh nhấtmost demi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demi

Đồng nghĩa

Họ từ của demi

Câu hỏi thường gặp

demi nghĩa là gì?

demi (danh từ, tiền tố) nghĩa là một nửa, một phần, nửa, bán.

demi phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demi: giọng Anh (UK) /dəˈmiː/, giọng Mỹ (US) /dəˈmiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.