TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demilitarize

UK/dɪˈmɪlɪtəɹaɪz/ US/dɪˈmɪlɪtəɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

demilitarize nghĩa là triệt quân, phi quân sự hoá.

Nghĩa của demilitarize

Ngoại động từ

  1. Triệt quân; phi quân sự hoá (một vùng...).
    • demilitarized zonekhu phi quân sự

Dạng từ của demilitarize

Ngôi thứ ba số ítdemilitarizes
Hiện tại phân từ (-ing)demilitarizing
Quá khứ phân từdemilitarized
Quá khứdemilitarized

Câu hỏi thường gặp

demilitarize nghĩa là gì?

demilitarize (ngoại động từ) nghĩa là triệt quân, phi quân sự hoá.

demilitarize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demilitarize: giọng Anh (UK) /dɪˈmɪlɪtəɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɪlɪtəɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.