demilitarise
giọng máy của trình duyệt
demilitarise nghĩa là phi quân sự hoá.
Nghĩa của demilitarise
Động từ
- Phi quân sự hoá (một vùng).
Câu hỏi thường gặp
demilitarise nghĩa là gì?
demilitarise (động từ) nghĩa là phi quân sự hoá.
demilitarise nghĩa là phi quân sự hoá.
demilitarise (động từ) nghĩa là phi quân sự hoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.