TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demission

UK/dɪˈmɪʃ(ə)n/ US/dəˈmɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

demission nghĩa là sự xin thôi việc, sự xin từ chức.

Nghĩa của demission

Danh từ

  1. Sự xin thôi việc; sự xin từ chức.

Dạng từ của demission

Số nhiềudemissions

Câu hỏi thường gặp

demission nghĩa là gì?

demission (danh từ) nghĩa là sự xin thôi việc, sự xin từ chức.

demission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demission: giọng Anh (UK) /dɪˈmɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /dəˈmɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.