TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demist

UK/diːˈmɪst/ giọng máy của trình duyệt

demist nghĩa là gạt bỏ sương mù.

Nghĩa của demist

Động từ

  1. Gạt bỏ sương mù.

Dạng từ của demist

Ngôi thứ ba số ítdemists
Hiện tại phân từ (-ing)demisting
Quá khứ phân từdemisted
Quá khứdemisted

Câu hỏi thường gặp

demist nghĩa là gì?

demist (động từ) nghĩa là gạt bỏ sương mù.

demist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demist: giọng Anh (UK) /diːˈmɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.