demit
UK/dɪˈmɪt/
US/dɪˈmɪt/
giọng máy của trình duyệt
demit nghĩa là xin thôi việc, thôi việc.
Nghĩa của demit
Động từ
- Xin thôi việc; thôi việc; từ chức.
Dạng từ của demit
| Ngôi thứ ba số ít | demits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | demitting |
| Quá khứ phân từ | demitted |
| Quá khứ | demitted |
| Số nhiều | demits |
Họ từ của demit
Câu hỏi thường gặp
demit nghĩa là gì?
demit (động từ) nghĩa là xin thôi việc, thôi việc.
demit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demit: giọng Anh (UK) /dɪˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɪt/.