TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demit

UK/dɪˈmɪt/ US/dɪˈmɪt/ giọng máy của trình duyệt

demit nghĩa là xin thôi việc, thôi việc.

Nghĩa của demit

Động từ

  1. Xin thôi việc; thôi việc; từ chức.

Dạng từ của demit

Ngôi thứ ba số ítdemits
Hiện tại phân từ (-ing)demitting
Quá khứ phân từdemitted
Quá khứdemitted
Số nhiềudemits

Họ từ của demit

Câu hỏi thường gặp

demit nghĩa là gì?

demit (động từ) nghĩa là xin thôi việc, thôi việc.

demit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demit: giọng Anh (UK) /dɪˈmɪt/, giọng Mỹ (US) /dɪˈmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.