demoniacal
UK/ˌdiːməˈnaɪəkəl/
US/ˌdiːməˈnaɪəkəl/
giọng máy của trình duyệt
demoniacal nghĩa là bị ma ám, bị quỷ ám, ma quỷ, quỷ quái.
Nghĩa của demoniacal
Tính từ
- Bị ma ám, bị quỷ ám.
- Ma quỷ, quỷ quái.
- Điên cuồng.
- Mãnh liệt.
Danh từ
- Người bị ma ám, người bị quỷ ám.
Dạng từ của demoniacal
| So sánh hơn | more demoniacal |
| So sánh nhất | most demoniacal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demoniacal
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
demoniacal nghĩa là gì?
demoniacal (tính từ, danh từ) nghĩa là bị ma ám, bị quỷ ám, ma quỷ, quỷ quái.
demoniacal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demoniacal: giọng Anh (UK) /ˌdiːməˈnaɪəkəl/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːməˈnaɪəkəl/.