TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demonic

UK/dɪˈmɒnɪk/ giọng máy của trình duyệt

demonic nghĩa là Demoniac.

Nghĩa của demonic

Tính từ

  1. Như Demoniac.
  2. Có tài xuất quỷ nhập thần.

Dạng từ của demonic

So sánh hơnmore demonic
So sánh nhấtmost demonic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demonic

Đồng nghĩa

Họ từ của demonic

Câu hỏi thường gặp

demonic nghĩa là gì?

demonic (tính từ) nghĩa là Demoniac.

demonic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demonic: giọng Anh (UK) /dɪˈmɒnɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.