TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fiendlike

giọng máy của trình duyệt

fiendlike nghĩa là Như ma quỷ, như quỷ sứ.

Nghĩa của fiendlike

Tính từ

  1. Như ma quỷ, như quỷ sứ.

Dạng từ của fiendlike

So sánh hơnmore fiendlike
So sánh nhấtmost fiendlike

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiendlike

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fiendlike nghĩa là gì?

fiendlike (tính từ) nghĩa là Như ma quỷ, như quỷ sứ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.