fiendlike
giọng máy của trình duyệt
fiendlike nghĩa là Như ma quỷ, như quỷ sứ.
Nghĩa của fiendlike
Tính từ
- Như ma quỷ, như quỷ sứ.
Dạng từ của fiendlike
| So sánh hơn | more fiendlike |
| So sánh nhất | most fiendlike |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fiendlike
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
fiendlike nghĩa là gì?
fiendlike (tính từ) nghĩa là Như ma quỷ, như quỷ sứ.