TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demoralise

giọng máy của trình duyệt

demoralise nghĩa là phá hoại đạo đức, làm mất tinh thần, làm thoái chí.

Nghĩa của demoralise

Động từ

  1. Phá hoại đạo đức, làm đồi phong bại tục, làm sa ngã đồi bại.
  2. Làm mất tinh thần, làm thoái chí, làm nản lòng.

Câu hỏi thường gặp

demoralise nghĩa là gì?

demoralise (động từ) nghĩa là phá hoại đạo đức, làm mất tinh thần, làm thoái chí.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.