TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demotion

giọng máy của trình duyệt

demotion nghĩa là sự giáng cấp, sự giáng chức, sự cho xuống lớp.

Nghĩa của demotion

Danh từ

  1. Sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác.
  2. Sự cho xuống lớp; sự bị cho xuống lớp.

Dạng từ của demotion

Số nhiềudemotions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demotion

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

demotion nghĩa là gì?

demotion (danh từ) nghĩa là sự giáng cấp, sự giáng chức, sự cho xuống lớp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.