demotion
giọng máy của trình duyệt
demotion nghĩa là sự giáng cấp, sự giáng chức, sự cho xuống lớp.
Nghĩa của demotion
Danh từ
- Sự giáng cấp, sự giáng chức, sự hạ tầng công tác; sự bị giáng cấp, sự bị giáng chức, sự bị hạ tầng công tác.
- Sự cho xuống lớp; sự bị cho xuống lớp.
Dạng từ của demotion
| Số nhiều | demotions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demotion
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
demotion nghĩa là gì?
demotion (danh từ) nghĩa là sự giáng cấp, sự giáng chức, sự cho xuống lớp.