demotivate
UK/ˌdiːˈməʊtɪveɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌdiːˈmoʊtɪveɪt/ giọng máy của trình duyệt
demotivate nghĩa là Tước bỏ động cơ thúc đẩy.
Nghĩa của demotivate
Ngoại động từ
- Tước bỏ động cơ thúc đẩy.
Dạng từ của demotivate
| Ngôi thứ ba số ít | demotivates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | demotivating |
| Quá khứ phân từ | demotivated |
| Quá khứ | demotivated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demotivate
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
demotivate nghĩa là gì?
demotivate (ngoại động từ) nghĩa là Tước bỏ động cơ thúc đẩy.
demotivate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của demotivate: giọng Anh (UK) /ˌdiːˈməʊtɪveɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːˈmoʊtɪveɪt/.