TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

demotivate

UK/ˌdiːˈməʊtɪveɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˌdiːˈmoʊtɪveɪt/ giọng máy của trình duyệt

demotivate nghĩa là Tước bỏ động cơ thúc đẩy.

Nghĩa của demotivate

Ngoại động từ

  1. Tước bỏ động cơ thúc đẩy.

Dạng từ của demotivate

Ngôi thứ ba số ítdemotivates
Hiện tại phân từ (-ing)demotivating
Quá khứ phân từdemotivated
Quá khứdemotivated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demotivate

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

demotivate nghĩa là gì?

demotivate (ngoại động từ) nghĩa là Tước bỏ động cơ thúc đẩy.

demotivate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của demotivate: giọng Anh (UK) /ˌdiːˈməʊtɪveɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌdiːˈmoʊtɪveɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.